action


action
/'ækʃn/ * danh từ - hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm =a man of action+ con người hành động =to take prompt action+ hành động tức khắc, hành động kịp thời - tác động, tác dụng, ảnh hưởng =the sunlight has action on certain materials+ ánh nắng có tác động đến một số chất =action of acid+ tác dụng của axit - sự chiến đấu, trận đánh =to go into action+ bắt đầu đánh nhau, bắt đầu chiến đấu =to break off an action+ ngừng chiến đấu, ngừng bắn =to be killed in action+ bị hy sinh trong chiến đấu =to be put out of action+ bị loại khỏi vòng chiến đấu - việc kiện, sự tố tụng =to take (bring) an action against+ kiện (ai...) - sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch) - động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch =action of a player+ bộ điệu của một diễn viên =action of a horse+ dáng đi của một con ngựa - bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy...); sự hoạt động của bộ máy !action committee - uỷ ban hành động !action position - (quân sự) vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu !action speak louder than words - (xem) speak * ngoại động từ - kiện, thưa kiện

English-Vietnamese dictionary. 2015.

Synonyms:

Look at other dictionaries:

  • action — ac·tion n [Latin actio legal proceeding, from agere to do, carry out, initiate legal proceedings] 1 a: a judicial proceeding for the enforcement or protection of a right, the redress or prevention of a wrong, or the punishment of a public offense …   Law dictionary

  • action — ACTION. sub. f. L opération d un agent. L action du feu sur le bois. L action du Soleil sur les plantes. L action de l esprit. Le feu, par la violence de son action, vitrifie les métaux. Une action vive, soudaine, momentanée.Action, se dit aussi… …   Dictionnaire de l'Académie Française 1798

  • Action — may refer to:Music and culture* Action (philosophy), something a person can do * Action (music), a characteristic of a stringed instrument * Action (album), a 2004 album by Punchline * Action (B z album), a 2007 album by B z * Action (piano), the …   Wikipedia

  • Action 52 — North American NES cover art. Developer(s) …   Wikipedia

  • action — Action. s. f. Maniere dont une cause agit, & par laquelle elle produit son effet. L action du feu reduit le bois en cendres. Action, signifie aussi, Acte, fait, oeuvre. Bonne action. belle action. mauvaise action. vilaine action. action bien… …   Dictionnaire de l'Académie française

  • Action! — was a programming language and integrated editor, debugger, and 6502 code generating compiler, editor for the Atari 8 bit family of microcomputers. Action! was created by Clinton Parker and released on cartridge by Optimized Systems Software in… …   Wikipedia

  • Action — Ac tion, n. [OF. action, L. actio, fr. agere to do. See {Act}.] 1. A process or condition of acting or moving, as opposed to rest; the doing of something; exertion of power or force, as when one body acts on another; the effect of power exerted… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • action — et besongne, Pragma, Actio. Action et droit de poursuyvre en justice ce qui nous est deu, Actio. Action de grace, Gratulatio, Gratiarum actio. Action personnelle, Condictio, Actio in personam. Action réelle, Actio in rem. Action petitoire,… …   Thresor de la langue françoyse

  • Action 52-in-1 — Action 52 Action 52 Éditeur Active Enterprises Développeur FarSight Studios (MD) Active Enterprises …   Wikipédia en Français

  • action — 1 Action, act, deed agree in designating something done or effected. Action refers primarily to the process of acting; act and deed to the result, the thing done. An action is usually regarded as occupying some time and involving more than one… …   New Dictionary of Synonyms

  • action — [ak′shən] n. [ME accion < OFr action < L actio < pp. of agere: see ACT1] 1. the doing of something; state of being in motion or of working 2. an act or thing done 3. [pl.] behavior; habitual conduct 4. habitual activity characterized by… …   English World dictionary